AB.59521

Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến

Đơn vị: 100m3
2.914.896 đ
/100m3 · tham chiếu
2.914.896 đ3.721.945 đ

Tổng hợp nhanh: Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến (mã AB.59521, ĐVT: 100m3) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 2.731.0753.694.983 đ/100m3 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100m3)
202020213257k3722k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
NC: 2.914.896Tổng: 2.914.896
AnGiang 2021XD DG2372 V3
NC: 3.256.704Tổng: 3.256.704
AnGiang 2021XD DG2372 V2
NC: 3.721.945Tổng: 3.721.945
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
NC: 2.914.896Tổng: 2.914.896
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
NC: 3.256.704Tổng: 3.256.704

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AB.59521

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến là bao nhiêu?

Đơn giá Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến (mã AB.59521) dao động từ 2.731.075 đến 3.694.983 đ/100m3 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AB.59521 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AB.59521 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AB.59521 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến là gì?

Đơn vị tính của Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến là 100m3. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết