AB.68110

Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm

Đơn vị: 100m3
7.116.122 đ
/100m3 · tham chiếu
7.116.122 đ7.760.476 đ

Tổng hợp nhanh: Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm (mã AB.68110, ĐVT: 100m3) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 6.341.6838.579.924 đ/100m3 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V4
NC: 2.015.693M: 5.100.429Tổng: 7.116.122
AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V3
NC: 2.285.166M: 5.220.646Tổng: 7.505.812
AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V2
NC: 2.461.264M: 5.299.212Tổng: 7.760.476

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AB.68110

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm là bao nhiêu?

Đơn giá Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm (mã AB.68110) dao động từ 6.341.683 đến 8.579.924 đ/100m3 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AB.68110 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AB.68110 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AB.68110 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm là gì?

Đơn vị tính của Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm là 100m3. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết