AB.71230

Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn

Đơn vị: 100m3
6.442.804 đ
/100m3 · tham chiếu
5.090.316 đ6.783.273 đ

Tổng hợp nhanh: Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn (mã AB.71230, ĐVT: 100m3) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 5.118.3156.924.780 đ/100m3 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100m3)
202020215203k6783k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
NC: 206.399M: 6.236.405Tổng: 6.442.804
AnGiang 2021XD DG2372 V3
NC: 230.601M: 6.358.039Tổng: 6.588.640
AnGiang 2021XD DG2372 V2
NC: 263.544M: 6.519.729Tổng: 6.783.273
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
NC: 206.399M: 4.883.917Tổng: 5.090.316
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
NC: 230.601M: 4.972.104Tổng: 5.202.705

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AB.71230

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn là bao nhiêu?

Đơn giá Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn (mã AB.71230) dao động từ 5.118.315 đến 6.924.780 đ/100m3 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AB.71230 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AB.71230 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AB.71230 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn là gì?

Đơn vị tính của Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn là 100m3. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết