AB.91222

Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km

Đơn vị: 100m3
658.513 đ
/100m3 · tham chiếu
570.091 đ684.555 đ

Tổng hợp nhanh: Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km (mã AB.91222, ĐVT: 100m3) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 537.840727.665 đ/100m3 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100m3)
20202021581k685k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
M: 658.513Tổng: 658.513
AnGiang 2021XD DG2372 V3
M: 669.513Tổng: 669.513
AnGiang 2021XD DG2372 V2
M: 684.555Tổng: 684.555
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
M: 570.091Tổng: 570.091
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
M: 581.090Tổng: 581.090

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AB.91222

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km là bao nhiêu?

Đơn giá Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km (mã AB.91222) dao động từ 537.840 đến 727.665 đ/100m3 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AB.91222 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AB.91222 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AB.91222 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km là gì?

Đơn vị tính của Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km là 100m3. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết