AC.21112

Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm

Đơn vị: 100m
131.493.285 đ
/100m · tham chiếu
131.493.285 đ188.599.548 đ

Tổng hợp nhanh: Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm (mã AC.21112, ĐVT: 100m) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 131.356.200177.717.211 đ/100m tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100m)
20202021188600k132138k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 119.709.240NC: 1.482.546M: 10.301.499Tổng: 131.493.285
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 119.709.240NC: 1.696.717M: 10.595.791Tổng: 132.001.748
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 119.709.240NC: 1.754.199M: 10.674.771Tổng: 132.138.210
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 178.513.056NC: 1.485.521M: 8.452.159Tổng: 188.450.736
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 178.513.056NC: 1.550.068M: 8.536.424Tổng: 188.599.548

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AC.21112

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm là bao nhiêu?

Đơn giá Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm (mã AC.21112) dao động từ 131.356.200 đến 177.717.211 đ/100m tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AC.21112 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AC.21112 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AC.21112 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm là gì?

Đơn vị tính của Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm là 100m. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết