AC.22622X

Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (dùng Cần cẩu bánh xích 25T)

Đơn vị: 100m
42.285.950 đ
/100m · tham chiếu
42.285.950 đ42.899.367 đ

Tổng hợp nhanh: Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) (mã AC.22622X, ĐVT: 100m) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 36.169.33248.934.978 đ/100m tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 29.810.352NC: 1.613.652M: 10.861.946Tổng: 42.285.950
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 29.810.352NC: 1.683.766M: 10.977.030Tổng: 42.471.148
AnGiang 2020XD DM10 V2 2179
VL: 29.810.352NC: 1.849.625M: 11.239.390Tổng: 42.899.367

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AC.22622X

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) là bao nhiêu?

Đơn giá Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) (mã AC.22622X) dao động từ 36.169.332 đến 48.934.978 đ/100m tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AC.22622X tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AC.22622X là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AC.22622X tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) là gì?

Đơn vị tính của Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) là 100m. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết