AC.34511

Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm

Đơn vị: m
1.814.493 đ
/m · tham chiếu
1.775.765 đ2.027.454 đ

Tổng hợp nhanh: Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm (mã AC.34511, ĐVT: m) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 1.601.3062.166.473 đ/m tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/m)
202020211833k2027k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 88.921NC: 809.206M: 916.366Tổng: 1.814.493
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 88.921NC: 926.105M: 953.844Tổng: 1.968.870
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 88.921NC: 957.481M: 981.052Tổng: 2.027.454
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 87.664NC: 810.830M: 877.271Tổng: 1.775.765
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 87.664NC: 846.061M: 899.142Tổng: 1.832.867

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AC.34511

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm là bao nhiêu?

Đơn giá Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm (mã AC.34511) dao động từ 1.601.306 đến 2.166.473 đ/m tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AC.34511 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AC.34511 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AC.34511 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm là gì?

Đơn vị tính của Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm là m. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết