AC.34513

Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm

Đơn vị: m
2.354.644 đ
/m · tham chiếu
2.313.055 đ2.654.150 đ

Tổng hợp nhanh: Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm (mã AC.34513, ĐVT: m) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 2.089.1692.826.523 đ/m tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/m)
202020212391k2654k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 104.228NC: 1.238.785M: 1.011.631Tổng: 2.354.644
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 104.228NC: 1.417.742M: 1.054.202Tổng: 2.576.172
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 104.228NC: 1.465.773M: 1.084.149Tổng: 2.654.150
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 102.459NC: 1.241.271M: 969.325Tổng: 2.313.055
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 102.459NC: 1.295.205M: 993.546Tổng: 2.391.210

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AC.34513

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm là bao nhiêu?

Đơn giá Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm (mã AC.34513) dao động từ 2.089.169 đến 2.826.523 đ/m tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AC.34513 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AC.34513 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AC.34513 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm là gì?

Đơn vị tính của Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm là m. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết