AC.34515

Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm

Đơn vị: m
5.074.030 đ
/m · tham chiếu
4.992.952 đ5.763.504 đ

Tổng hợp nhanh: Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm (mã AC.34515, ĐVT: m) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 4.520.2986.115.698 đ/m tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/m)
202020215171k5764k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 131.692NC: 3.053.005M: 1.889.333Tổng: 5.074.030
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 131.692NC: 3.494.047M: 1.963.028Tổng: 5.588.767
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 131.692NC: 3.612.421M: 2.019.391Tổng: 5.763.504
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 127.640NC: 3.059.132M: 1.806.180Tổng: 4.992.952
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 127.640NC: 3.192.053M: 1.851.045Tổng: 5.170.738

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AC.34515

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm là bao nhiêu?

Đơn giá Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm (mã AC.34515) dao động từ 4.520.298 đến 6.115.698 đ/m tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AC.34515 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AC.34515 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AC.34515 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm là gì?

Đơn vị tính của Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm là m. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết