AD.23263

Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại CA 9,5) chiều dày đã lèn ép 3,0cm bằng phương cơ giới

Đơn vị: 100m2
22.791.049 đ
/100m2 · tham chiếu
21.724.487 đ22.828.101 đ

Tổng hợp nhanh: Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại CA 9,5) chiều dày đã lèn ép 3,0cm bằng phương cơ giới (mã AD.23263, ĐVT: 100m2) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 19.022.49125.736.311 đ/100m2 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100m2)
2020202121733k22828k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 22.350.400NC: 159.843M: 280.806Tổng: 22.791.049
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 22.350.400NC: 182.934M: 286.927Tổng: 22.820.261
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 22.350.400NC: 189.132M: 288.569Tổng: 22.828.101
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 21.303.200NC: 163.222M: 258.065Tổng: 21.724.487
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 21.303.200NC: 170.087M: 259.821Tổng: 21.733.108

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AD.23263

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại CA 9,5) chiều dày đã lèn ép 3,0cm bằng phương cơ giới là bao nhiêu?

Đơn giá Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại CA 9,5) chiều dày đã lèn ép 3,0cm bằng phương cơ giới (mã AD.23263) dao động từ 19.022.491 đến 25.736.311 đ/100m2 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AD.23263 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AD.23263 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại CA 9,5) chiều dày đã lèn ép 3,0cm bằng phương cơ giới gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AD.23263 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại CA 9,5) chiều dày đã lèn ép 3,0cm bằng phương cơ giới là gì?

Đơn vị tính của Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại CA 9,5) chiều dày đã lèn ép 3,0cm bằng phương cơ giới là 100m2. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết