AD.23264

Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại CA 9,5) chiều dày đã lèn ép 4,0cm bằng phương cơ giới

Đơn vị: 100m2
28.747.321 đ
/100m2 · tham chiếu
27.402.365 đ28.787.813 đ

Tổng hợp nhanh: Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại CA 9,5) chiều dày đã lèn ép 4,0cm bằng phương cơ giới (mã AD.23264, ĐVT: 100m2) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 23.991.85032.459.562 đ/100m2 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100m2)
2020202127412k28788k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 28.264.000NC: 175.828M: 307.493Tổng: 28.747.321
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 28.264.000NC: 201.228M: 314.017Tổng: 28.779.245
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 28.264.000NC: 208.045M: 315.768Tổng: 28.787.813
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 26.939.600NC: 179.545M: 283.220Tổng: 27.402.365
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 26.939.600NC: 187.096M: 285.091Tổng: 27.411.787

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AD.23264

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại CA 9,5) chiều dày đã lèn ép 4,0cm bằng phương cơ giới là bao nhiêu?

Đơn giá Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại CA 9,5) chiều dày đã lèn ép 4,0cm bằng phương cơ giới (mã AD.23264) dao động từ 23.991.850 đến 32.459.562 đ/100m2 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AD.23264 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AD.23264 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại CA 9,5) chiều dày đã lèn ép 4,0cm bằng phương cơ giới gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AD.23264 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại CA 9,5) chiều dày đã lèn ép 4,0cm bằng phương cơ giới là gì?

Đơn vị tính của Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại CA 9,5) chiều dày đã lèn ép 4,0cm bằng phương cơ giới là 100m2. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết