AD.26113

Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h

Đơn vị: 100tấn
106.094.924 đ
/100tấn · tham chiếu
106.094.924 đ121.154.317 đ

Tổng hợp nhanh: Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h (mã AD.26113, ĐVT: 100tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 95.417.007129.093.597 đ/100tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100tấn)
20202021121154k106534k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 99.175.590NC: 1.561.630M: 5.357.704Tổng: 106.094.924
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 99.175.590NC: 1.787.220M: 5.478.018Tổng: 106.440.828
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 99.175.590NC: 1.847.772M: 5.510.309Tổng: 106.533.671
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 114.254.063NC: 1.594.642M: 5.204.065Tổng: 121.052.770
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 114.254.063NC: 1.661.710M: 5.238.544Tổng: 121.154.317

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AD.26113

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h là bao nhiêu?

Đơn giá Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h (mã AD.26113) dao động từ 95.417.007 đến 129.093.597 đ/100tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AD.26113 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AD.26113 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AD.26113 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h là gì?

Đơn vị tính của Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h là 100tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết