AD.26114

Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h

Đơn vị: 100tấn
113.853.007 đ
/100tấn · tham chiếu
113.853.007 đ114.291.754 đ

Tổng hợp nhanh: Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h (mã AD.26114, ĐVT: 100tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 96.997.374131.231.741 đ/100tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 106.933.673NC: 1.561.630M: 5.357.704Tổng: 113.853.007
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 106.933.673NC: 1.787.220M: 5.478.018Tổng: 114.198.911
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 106.933.673NC: 1.847.772M: 5.510.309Tổng: 114.291.754

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AD.26114

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h là bao nhiêu?

Đơn giá Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h (mã AD.26114) dao động từ 96.997.374 đến 131.231.741 đ/100tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AD.26114 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AD.26114 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AD.26114 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h là gì?

Đơn vị tính của Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h là 100tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết