AD.26123

Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h

Đơn vị: 100tấn
104.343.092 đ
/100tấn · tham chiếu
104.343.092 đ118.895.959 đ

Tổng hợp nhanh: Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h (mã AD.26123, ĐVT: 100tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 93.707.378126.780.570 đ/100tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100tấn)
20202021118896k104597k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 99.175.590NC: 884.923M: 4.282.579Tổng: 104.343.092
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 99.175.590NC: 1.012.758M: 4.354.920Tổng: 104.543.268
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 99.175.590NC: 1.047.071M: 4.374.336Tổng: 104.596.997
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 114.254.063NC: 903.630M: 3.682.862Tổng: 118.840.555
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 114.254.063NC: 941.635M: 3.700.261Tổng: 118.895.959

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AD.26123

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h là bao nhiêu?

Đơn giá Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h (mã AD.26123) dao động từ 93.707.378 đến 126.780.570 đ/100tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AD.26123 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AD.26123 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AD.26123 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h là gì?

Đơn vị tính của Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h là 100tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết