AD.26130

Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h

Đơn vị: 100tấn
97.242.766 đ
/100tấn · tham chiếu
97.242.766 đ97.414.925 đ

Tổng hợp nhanh: Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (mã AD.26130, ĐVT: 100tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 82.719.443111.914.541 đ/100tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 92.784.698NC: 735.307M: 3.722.761Tổng: 97.242.766
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 92.784.698NC: 766.233M: 3.742.355Tổng: 97.293.286
AnGiang 2020XD DM10 V2 2179
VL: 92.784.698NC: 835.823M: 3.794.404Tổng: 97.414.925

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AD.26130

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h là bao nhiêu?

Đơn giá Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (mã AD.26130) dao động từ 82.719.443 đến 111.914.541 đ/100tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AD.26130 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AD.26130 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AD.26130 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h là gì?

Đơn vị tính của Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h là 100tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết