AD.26131

Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80T/h

Đơn vị: 100tấn
86.291.508 đ
/100tấn · tham chiếu
86.291.508 đ97.293.286 đ

Tổng hợp nhanh: Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80T/h (mã AD.26131, ĐVT: 100tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 77.146.278104.374.376 đ/100tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100tấn)
2020202197293k86510k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 81.696.315NC: 720.085M: 3.875.108Tổng: 86.291.508
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 81.696.315NC: 824.107M: 3.943.480Tổng: 86.463.902
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 81.696.315NC: 852.028M: 3.961.831Tổng: 86.510.174
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 92.784.698NC: 735.307M: 3.722.761Tổng: 97.242.766
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 92.784.698NC: 766.233M: 3.742.355Tổng: 97.293.286

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AD.26131

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80T/h là bao nhiêu?

Đơn giá Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80T/h (mã AD.26131) dao động từ 77.146.278 đến 104.374.376 đ/100tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AD.26131 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AD.26131 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80T/h gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AD.26131 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80T/h là gì?

Đơn vị tính của Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80T/h là 100tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết