AD.26141

Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120T/h

Đơn vị: 100tấn
85.771.439 đ
/100tấn · tham chiếu
85.771.439 đ96.746.441 đ

Tổng hợp nhanh: Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120T/h (mã AD.26141, ĐVT: 100tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 76.674.773103.736.458 đ/100tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100tấn)
2020202196746k85913k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 81.696.315NC: 407.759M: 3.667.365Tổng: 85.771.439
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 81.696.315NC: 466.663M: 3.720.232Tổng: 85.883.210
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 81.696.315NC: 482.474M: 3.734.420Tổng: 85.913.209
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 92.784.698NC: 416.379M: 3.512.701Tổng: 96.713.778
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 92.784.698NC: 433.891M: 3.527.852Tổng: 96.746.441

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AD.26141

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120T/h là bao nhiêu?

Đơn giá Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120T/h (mã AD.26141) dao động từ 76.674.773 đến 103.736.458 đ/100tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AD.26141 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AD.26141 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120T/h gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AD.26141 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120T/h là gì?

Đơn vị tính của Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120T/h là 100tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết