AD.26321

Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h

Đơn vị: 100tấn
13.538.399 đ
/100tấn · tham chiếu
13.538.399 đ13.961.103 đ

Tổng hợp nhanh: Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h (mã AD.26321, ĐVT: 100tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 11.699.83515.829.188 đ/100tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V4
VL: 8.897.135NC: 792.301M: 3.848.963Tổng: 13.538.399
AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V3
VL: 8.897.135NC: 898.217M: 3.998.680Tổng: 13.794.032
AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V2
VL: 8.897.135NC: 967.442M: 4.096.526Tổng: 13.961.103

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AD.26321

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h là bao nhiêu?

Đơn giá Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h (mã AD.26321) dao động từ 11.699.835 đến 15.829.188 đ/100tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AD.26321 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AD.26321 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AD.26321 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h là gì?

Đơn vị tính của Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h là 100tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết