AE.11222

Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M50, PCB40

Đơn vị: m3
947.074 đ
/m3 · tham chiếu
747.826 đ1.036.828 đ

Tổng hợp nhanh: Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M50, PCB40 (mã AE.11222, ĐVT: m3) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 768.1781.039.300 đ/m3 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/m3)
20202021769k1037k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 454.696NC: 479.530M: 12.848Tổng: 947.074
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 454.696NC: 548.803M: 14.337Tổng: 1.017.836
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 454.696NC: 567.396M: 14.736Tổng: 1.036.828
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 254.545NC: 480.492M: 12.789Tổng: 747.826
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 254.545NC: 501.370M: 13.215Tổng: 769.130

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AE.11222

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M50, PCB40 là bao nhiêu?

Đơn giá Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M50, PCB40 (mã AE.11222) dao động từ 768.178 đến 1.039.300 đ/m3 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AE.11222 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AE.11222 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M50, PCB40 gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AE.11222 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M50, PCB40 là gì?

Đơn vị tính của Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M50, PCB40 là m3. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết