AE.11233

Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50

Đơn vị: m3
883.326 đ
/m3 · tham chiếu
690.679 đ957.704 đ

Tổng hợp nhanh: Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 (mã AE.11233, ĐVT: m3) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 710.941961.861 đ/m3 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/m3)
20202021708k958k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 474.866NC: 395.612M: 12.848Tổng: 883.326
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 474.866NC: 452.763M: 14.337Tổng: 941.966
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 474.866NC: 468.102M: 14.736Tổng: 957.704
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 281.484NC: 396.406M: 12.789Tổng: 690.679
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 281.484NC: 413.630M: 13.215Tổng: 708.329

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AE.11233

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 là bao nhiêu?

Đơn giá Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 (mã AE.11233) dao động từ 710.941 đến 961.861 đ/m3 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AE.11233 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AE.11233 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AE.11233 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 là gì?

Đơn vị tính của Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 là m3. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết