AE.11246

Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M150, PCB40

Đơn vị: m3
1.093.967 đ
/m3 · tham chiếu
883.765 đ1.178.962 đ

Tổng hợp nhanh: Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M150, PCB40 (mã AE.11246, ĐVT: m3) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 887.6741.200.970 đ/m3 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/m3)
20202021904k1179k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 627.564NC: 453.555M: 12.848Tổng: 1.093.967
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 627.564NC: 519.076M: 14.337Tổng: 1.160.977
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 627.564NC: 536.662M: 14.736Tổng: 1.178.962
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 416.511NC: 454.465M: 12.789Tổng: 883.765
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 416.511NC: 474.212M: 13.215Tổng: 903.938

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AE.11246

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M150, PCB40 là bao nhiêu?

Đơn giá Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M150, PCB40 (mã AE.11246) dao động từ 887.674 đến 1.200.970 đ/m3 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AE.11246 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AE.11246 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M150, PCB40 gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AE.11246 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M150, PCB40 là gì?

Đơn vị tính của Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M150, PCB40 là m3. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết