AE.11411A

Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M25, PCB30

Đơn vị: m3
695.427 đ
/m3 · tham chiếu
695.427 đ766.373 đ

Tổng hợp nhanh: Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M25, PCB30 (mã AE.11411A, ĐVT: m3) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 617.176835.003 đ/m3 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 208.152NC: 474.486M: 12.789Tổng: 695.427
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 208.152NC: 495.102M: 13.215Tổng: 716.469
AnGiang 2020XD DM10 V2 2179
VL: 208.152NC: 543.872M: 14.349Tổng: 766.373

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AE.11411A

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M25, PCB30 là bao nhiêu?

Đơn giá Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M25, PCB30 (mã AE.11411A) dao động từ 617.176 đến 835.003 đ/m3 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AE.11411A tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AE.11411A là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M25, PCB30 gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AE.11411A tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M25, PCB30 là gì?

Đơn vị tính của Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M25, PCB30 là m3. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết