AE.11413A

Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30

Đơn vị: m3
795.867 đ
/m3 · tham chiếu
795.867 đ866.813 đ

Tổng hợp nhanh: Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 (mã AE.11413A, ĐVT: m3) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 702.550950.509 đ/m3 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 308.592NC: 474.486M: 12.789Tổng: 795.867
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 308.592NC: 495.102M: 13.215Tổng: 816.909
AnGiang 2020XD DM10 V2 2179
VL: 308.592NC: 543.872M: 14.349Tổng: 866.813

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AE.11413A

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 là bao nhiêu?

Đơn giá Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 (mã AE.11413A) dao động từ 702.550 đến 950.509 đ/m3 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AE.11413A tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AE.11413A là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AE.11413A tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 là gì?

Đơn vị tính của Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 là m3. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết