AE.41113

Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50

Đơn vị: m3
1.311.858 đ
/m3 · tham chiếu
469.297 đ1.374.317 đ

Tổng hợp nhanh: Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 (mã AE.41113, ĐVT: m3) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 850.1181.150.160 đ/m3 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/m3)
20202021484k1374k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 969.216NC: 333.673M: 8.969Tổng: 1.311.858
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 969.216NC: 381.876M: 10.009Tổng: 1.361.101
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 969.216NC: 394.813M: 10.288Tổng: 1.374.317
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 126.027NC: 334.342M: 8.928Tổng: 469.297
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 126.027NC: 348.870M: 9.226Tổng: 484.123

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AE.41113

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 là bao nhiêu?

Đơn giá Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 (mã AE.41113) dao động từ 850.118 đến 1.150.160 đ/m3 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AE.41113 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AE.41113 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AE.41113 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 là gì?

Đơn vị tính của Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 là m3. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết