AF.61110

Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm

Đơn vị: tấn
16.766.083 đ
/tấn · tham chiếu
13.244.678 đ17.173.903 đ

Tổng hợp nhanh: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (mã AF.61110, ĐVT: tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 13.194.32617.851.147 đ/tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/tấn)
2020202113341k17174k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 14.526.658NC: 2.147.893M: 91.532Tổng: 16.766.083
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 14.526.658NC: 2.458.181M: 102.769Tổng: 17.087.608
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 14.526.658NC: 2.541.461M: 105.784Tổng: 17.173.903
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 11.001.390NC: 2.152.204M: 91.084Tổng: 13.244.678
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 11.001.390NC: 2.245.718M: 94.304Tổng: 13.341.412

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AF.61110

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm là bao nhiêu?

Đơn giá Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (mã AF.61110) dao động từ 13.194.326 đến 17.851.147 đ/tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AF.61110 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AF.61110 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AF.61110 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm là gì?

Đơn vị tính của Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm là tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết