AF.61512C

Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, ở độ cao <=16 m

Đơn vị: tấn
14.024.824 đ
/tấn · tham chiếu
14.024.824 đ14.671.875 đ

Tổng hợp nhanh: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, ở độ cao <=16 m (mã AF.61512C, ĐVT: tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 12.215.30216.526.585 đ/tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V4
VL: 11.082.913NC: 2.857.695M: 84.216Tổng: 14.024.824
AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V3
VL: 11.082.913NC: 3.239.717M: 93.501Tổng: 14.416.131
AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V2
VL: 11.082.913NC: 3.489.393M: 99.569Tổng: 14.671.875

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AF.61512C

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, ở độ cao <=16 m là bao nhiêu?

Đơn giá Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, ở độ cao <=16 m (mã AF.61512C) dao động từ 12.215.302 đến 16.526.585 đ/tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AF.61512C tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AF.61512C là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, ở độ cao <=16 m gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AF.61512C tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, ở độ cao <=16 m là gì?

Đơn vị tính của Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, ở độ cao <=16 m là tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết