AF.62230

Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính >18 mm

Đơn vị: tấn
17.195.188 đ
/tấn · tham chiếu
14.774.664 đ17.585.729 đ

Tổng hợp nhanh: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính >18 mm (mã AF.62230, ĐVT: tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 13.927.30618.842.826 đ/tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/tấn)
2020202114867k17586k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 14.797.209NC: 1.758.275M: 639.704Tổng: 17.195.188
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 14.797.209NC: 2.012.278M: 693.602Tổng: 17.503.089
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 14.797.209NC: 2.080.452M: 708.068Tổng: 17.585.729
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 12.380.510NC: 1.761.804M: 632.350Tổng: 14.774.664
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 12.380.510NC: 1.838.355M: 647.796Tổng: 14.866.661

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AF.62230

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính >18 mm là bao nhiêu?

Đơn giá Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính >18 mm (mã AF.62230) dao động từ 13.927.306 đến 18.842.826 đ/tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AF.62230 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AF.62230 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính >18 mm gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AF.62230 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính >18 mm là gì?

Đơn vị tính của Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính >18 mm là tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết