AF.65410

Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=10mm

Đơn vị: tấn
18.706.292 đ
/tấn · tham chiếu
15.167.499 đ19.435.857 đ

Tổng hợp nhanh: Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=10mm (mã AF.65410, ĐVT: tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 14.948.37920.224.277 đ/tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/tấn)
2020202115341k19436k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 14.526.658NC: 3.824.249M: 355.385Tổng: 18.706.292
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 14.526.658NC: 4.376.706M: 378.116Tổng: 19.281.480
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 14.526.658NC: 4.524.983M: 384.216Tổng: 19.435.857
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 11.001.390NC: 3.831.924M: 334.185Tổng: 15.167.499
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 11.001.390NC: 3.998.423M: 340.699Tổng: 15.340.512

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AF.65410

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=10mm là bao nhiêu?

Đơn giá Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=10mm (mã AF.65410) dao động từ 14.948.379 đến 20.224.277 đ/tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AF.65410 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AF.65410 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=10mm gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AF.65410 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=10mm là gì?

Đơn vị tính của Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=10mm là tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết