AF.65510

Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm

Đơn vị: tấn
19.545.818 đ
/tấn · tham chiếu
16.008.258 đ20.420.358 đ

Tổng hợp nhanh: Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm (mã AF.65510, ĐVT: tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 15.711.91521.257.296 đ/tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/tấn)
2020202116218k20420k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 14.526.658NC: 4.579.508M: 439.652Tổng: 19.545.818
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 14.526.658NC: 5.241.071M: 462.497Tổng: 20.230.226
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 14.526.658NC: 5.418.632M: 475.068Tổng: 20.420.358
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 11.001.390NC: 4.588.699M: 418.169Tổng: 16.008.258
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 11.001.390NC: 4.788.080M: 428.897Tổng: 16.218.367

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AF.65510

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm là bao nhiêu?

Đơn giá Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm (mã AF.65510) dao động từ 15.711.915 đến 21.257.296 đ/tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AF.65510 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AF.65510 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AF.65510 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm là gì?

Đơn vị tính của Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm là tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết