AF.66210

Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cẩu đổ tại chỗ

Đơn vị: tấn
36.888.211 đ
/tấn · tham chiếu
12.671.483 đ38.641.017 đ

Tổng hợp nhanh: Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cẩu đổ tại chỗ (mã AF.66210, ĐVT: tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 23.723.50232.096.503 đ/tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/tấn)
2020202113079k38641k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 24.285.690NC: 5.465.704M: 7.136.817Tổng: 36.888.211
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 24.285.690NC: 6.255.270M: 7.729.158Tổng: 38.270.118
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 24.285.690NC: 6.467.202M: 7.888.125Tổng: 38.641.017
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 287.028NC: 5.476.666M: 6.907.789Tổng: 12.671.483
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 287.028NC: 5.714.629M: 7.077.528Tổng: 13.079.185

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AF.66210

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cẩu đổ tại chỗ là bao nhiêu?

Đơn giá Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cẩu đổ tại chỗ (mã AF.66210) dao động từ 23.723.502 đến 32.096.503 đ/tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AF.66210 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AF.66210 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cẩu đổ tại chỗ gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AF.66210 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cẩu đổ tại chỗ là gì?

Đơn vị tính của Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cẩu đổ tại chỗ là tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết