AF.69110

Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm

Đơn vị: tấn
16.830.020 đ
/tấn · tham chiếu
13.308.743 đ17.249.556 đ

Tổng hợp nhanh: Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm (mã AF.69110, ĐVT: tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 13.252.75217.930.193 đ/tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/tấn)
2020202113408k17250k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 14.526.658NC: 2.211.830M: 91.532Tổng: 16.830.020
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 14.526.658NC: 2.531.355M: 102.769Tổng: 17.160.782
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 14.526.658NC: 2.617.114M: 105.784Tổng: 17.249.556
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 11.001.390NC: 2.216.269M: 91.084Tổng: 13.308.743
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 11.001.390NC: 2.312.567M: 94.304Tổng: 13.408.261

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AF.69110

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm là bao nhiêu?

Đơn giá Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm (mã AF.69110) dao động từ 13.252.752 đến 17.930.193 đ/tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AF.69110 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AF.69110 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AF.69110 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm là gì?

Đơn vị tính của Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm là tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết