AF.82611

Ván khuôn mái bờ kênh mương

Đơn vị: 100m2
4.089.591 đ
/100m2 · tham chiếu
4.054.464 đ4.573.417 đ

Tổng hợp nhanh: Ván khuôn mái bờ kênh mương (mã AF.82611, ĐVT: 100m2) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 3.630.7844.912.237 đ/100m2 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100m2)
202020214169k4573k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 1.358.371NC: 2.463.904M: 267.316Tổng: 4.089.591
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 1.358.371NC: 2.819.836M: 292.825Tổng: 4.471.032
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 1.358.371NC: 2.915.374M: 299.672Tổng: 4.573.417
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 1.319.320NC: 2.468.846M: 266.298Tổng: 4.054.464
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 1.319.320NC: 2.576.119M: 273.608Tổng: 4.169.047

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AF.82611

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Ván khuôn mái bờ kênh mương là bao nhiêu?

Đơn giá Ván khuôn mái bờ kênh mương (mã AF.82611) dao động từ 3.630.784 đến 4.912.237 đ/100m2 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AF.82611 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AF.82611 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Ván khuôn mái bờ kênh mương gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AF.82611 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Ván khuôn mái bờ kênh mương là gì?

Đơn vị tính của Ván khuôn mái bờ kênh mương là 100m2. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết