AF.84111

Ván khuôn ván ép công nghiệp không có khung xương, xà gồ gỗ, cột chống, hệ giáo ống, sàn mái, cao <=16m

Đơn vị: 100m2
10.712.432 đ
/100m2 · tham chiếu
3.512.827 đ11.640.596 đ

Tổng hợp nhanh: Ván khuôn ván ép công nghiệp không có khung xương, xà gồ gỗ, cột chống, hệ giáo ống, sàn mái, cao <=16m (mã AF.84111, ĐVT: 100m2) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 6.910.9119.350.057 đ/100m2 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100m2)
201320163513k11641k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V4
VL: 6.491.359NC: 4.158.562M: 62.511Tổng: 10.712.432
AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V3
VL: 6.491.359NC: 4.714.487M: 67.892Tổng: 11.273.738
AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V2
VL: 6.491.359NC: 5.077.829M: 71.408Tổng: 11.640.596
AnGiang 2013XDBS 1772 1091
VL: 2.470.478NC: 1.020.327M: 22.022Tổng: 3.512.827
AnGiang 2013XDBS1172 1091
VL: 2.470.478NC: 1.020.327M: 22.022Tổng: 3.512.827

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AF.84111

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Ván khuôn ván ép công nghiệp không có khung xương, xà gồ gỗ, cột chống, hệ giáo ống, sàn mái, cao <=16m là bao nhiêu?

Đơn giá Ván khuôn ván ép công nghiệp không có khung xương, xà gồ gỗ, cột chống, hệ giáo ống, sàn mái, cao <=16m (mã AF.84111) dao động từ 6.910.911 đến 9.350.057 đ/100m2 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AF.84111 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AF.84111 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Ván khuôn ván ép công nghiệp không có khung xương, xà gồ gỗ, cột chống, hệ giáo ống, sàn mái, cao <=16m gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AF.84111 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Ván khuôn ván ép công nghiệp không có khung xương, xà gồ gỗ, cột chống, hệ giáo ống, sàn mái, cao <=16m là gì?

Đơn vị tính của Ván khuôn ván ép công nghiệp không có khung xương, xà gồ gỗ, cột chống, hệ giáo ống, sàn mái, cao <=16m là 100m2. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết