AF.86351

Ván khuôn vách thang máy, cao <=16m

Đơn vị: 100m2
11.870.692 đ
/100m2 · tham chiếu
11.870.692 đ13.616.294 đ

Tổng hợp nhanh: Ván khuôn vách thang máy, cao <=16m (mã AF.86351, ĐVT: 100m2) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 11.021.06614.910.854 đ/100m2 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100m2)
2020202113616k13149k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 3.832.483NC: 5.326.892M: 2.711.317Tổng: 11.870.692
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 3.832.483NC: 6.096.406M: 2.949.220Tổng: 12.878.109
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 3.832.483NC: 6.302.956M: 3.013.071Tổng: 13.148.510
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 5.276.799NC: 5.337.576M: 2.701.822Tổng: 13.316.197
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 5.276.799NC: 5.569.496M: 2.769.999Tổng: 13.616.294

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AF.86351

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Ván khuôn vách thang máy, cao <=16m là bao nhiêu?

Đơn giá Ván khuôn vách thang máy, cao <=16m (mã AF.86351) dao động từ 11.021.066 đến 14.910.854 đ/100m2 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AF.86351 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AF.86351 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Ván khuôn vách thang máy, cao <=16m gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AF.86351 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Ván khuôn vách thang máy, cao <=16m là gì?

Đơn vị tính của Ván khuôn vách thang máy, cao <=16m là 100m2. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết