AF.86353

Ván khuôn vách thang máy, cao >50m

Đơn vị: 100m2
14.002.426 đ
/100m2 · tham chiếu
14.002.426 đ15.803.807 đ

Tổng hợp nhanh: Ván khuôn vách thang máy, cao >50m (mã AF.86353, ĐVT: 100m2) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 12.912.66617.470.078 đ/100m2 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100m2)
2020202115804k15510k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 3.832.483NC: 6.443.891M: 3.726.052Tổng: 14.002.426
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 3.832.483NC: 7.374.765M: 3.983.851Tổng: 15.191.099
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 3.832.483NC: 7.624.626M: 4.053.042Tổng: 15.510.151
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 5.276.799NC: 6.456.815M: 3.715.763Tổng: 15.449.377
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 5.276.799NC: 6.737.366M: 3.789.642Tổng: 15.803.807

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AF.86353

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Ván khuôn vách thang máy, cao >50m là bao nhiêu?

Đơn giá Ván khuôn vách thang máy, cao >50m (mã AF.86353) dao động từ 12.912.666 đến 17.470.078 đ/100m2 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AF.86353 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AF.86353 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Ván khuôn vách thang máy, cao >50m gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AF.86353 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Ván khuôn vách thang máy, cao >50m là gì?

Đơn vị tính của Ván khuôn vách thang máy, cao >50m là 100m2. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết