AF.87310

Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ

Đơn vị: 100m2
372.561 đ
/100m2 · tham chiếu
364.100 đ420.586 đ

Tổng hợp nhanh: Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ (mã AF.87310, ĐVT: 100m2) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 330.303446.881 đ/100m2 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100m2)
20202021375k421k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 52.828NC: 167.993M: 151.740Tổng: 372.561
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 52.828NC: 192.262M: 165.334Tổng: 410.424
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 52.828NC: 198.775M: 168.983Tổng: 420.586
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 46.520NC: 167.862M: 149.718Tổng: 364.100
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 46.520NC: 175.156M: 153.614Tổng: 375.290

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AF.87310

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ là bao nhiêu?

Đơn giá Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ (mã AF.87310) dao động từ 330.303 đến 446.881 đ/100m2 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AF.87310 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AF.87310 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AF.87310 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ là gì?

Đơn vị tính của Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ là 100m2. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết