AF.88410

Sản xuất ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng

Đơn vị: m2
487.153 đ
/m2 · tham chiếu
487.153 đ543.595 đ

Tổng hợp nhanh: Sản xuất ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng (mã AF.88410, ĐVT: m2) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 434.573587.952 đ/m2 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/m2)
20202021504k544k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 118.230NC: 208.217M: 160.706Tổng: 487.153
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 118.230NC: 238.296M: 175.125Tổng: 531.651
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 118.230NC: 246.369M: 178.996Tổng: 543.595
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 113.405NC: 208.055M: 168.911Tổng: 490.371
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 113.405NC: 217.095M: 173.044Tổng: 503.544

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AF.88410

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Sản xuất ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng là bao nhiêu?

Đơn giá Sản xuất ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng (mã AF.88410) dao động từ 434.573 đến 587.952 đ/m2 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AF.88410 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AF.88410 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Sản xuất ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AF.88410 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Sản xuất ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng là gì?

Đơn vị tính của Sản xuất ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng là m2. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết