AF.89422

Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, ván ép phủ phim, cao <=50m

Đơn vị: 100m2
9.593.234 đ
/100m2 · tham chiếu
9.452.264 đ10.806.449 đ

Tổng hợp nhanh: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, ván ép phủ phim, cao <=50m (mã AF.89422, ĐVT: 100m2) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 8.523.54111.531.850 đ/100m2 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100m2)
202020219737k10806k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 1.514.805NC: 4.880.093M: 3.198.336Tổng: 9.593.234
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 1.514.805NC: 5.585.063M: 3.449.852Tổng: 10.549.720
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 1.514.805NC: 5.774.288M: 3.517.356Tổng: 10.806.449
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 1.374.087NC: 4.889.880M: 3.188.297Tổng: 9.452.264
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 1.374.087NC: 5.102.348M: 3.260.376Tổng: 9.736.811

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AF.89422

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, ván ép phủ phim, cao <=50m là bao nhiêu?

Đơn giá Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, ván ép phủ phim, cao <=50m (mã AF.89422) dao động từ 8.523.541 đến 11.531.850 đ/100m2 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AF.89422 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AF.89422 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, ván ép phủ phim, cao <=50m gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AF.89422 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, ván ép phủ phim, cao <=50m là gì?

Đơn vị tính của Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, ván ép phủ phim, cao <=50m là 100m2. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết