AG.12315

Bê tông thùng chìm các loại, thùng cao <=4m, đá 1x2, vữa M300

Đơn vị: m3
1.594.234 đ
/m3 · tham chiếu
799.580 đ1.709.280 đ

Tổng hợp nhanh: Bê tông thùng chìm các loại, thùng cao <=4m, đá 1x2, vữa M300 (mã AG.12315, ĐVT: m3) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 1.116.3021.510.292 đ/m3 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/m3)
20132016800k1709k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V4
VL: 1.062.762NC: 477.046M: 54.426Tổng: 1.594.234
AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V3
VL: 1.062.762NC: 540.820M: 60.229Tổng: 1.663.811
AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V2
VL: 1.062.762NC: 582.497M: 64.021Tổng: 1.709.280
AnGiang 2013XDBS 1772 1091
VL: 659.312NC: 117.617M: 22.651Tổng: 799.580
AnGiang 2013XDBS1172 1091
VL: 659.312NC: 117.617M: 22.651Tổng: 799.580

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AG.12315

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Bê tông thùng chìm các loại, thùng cao <=4m, đá 1x2, vữa M300 là bao nhiêu?

Đơn giá Bê tông thùng chìm các loại, thùng cao <=4m, đá 1x2, vữa M300 (mã AG.12315) dao động từ 1.116.302 đến 1.510.292 đ/m3 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AG.12315 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AG.12315 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Bê tông thùng chìm các loại, thùng cao <=4m, đá 1x2, vữa M300 gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AG.12315 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Bê tông thùng chìm các loại, thùng cao <=4m, đá 1x2, vữa M300 là gì?

Đơn vị tính của Bê tông thùng chìm các loại, thùng cao <=4m, đá 1x2, vữa M300 là m3. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết