AG.13441

Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm

Đơn vị: 100m
14.365.477 đ
/100m · tham chiếu
8.399.425 đ14.753.818 đ

Tổng hợp nhanh: Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm (mã AG.13441, ĐVT: 100m) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 10.288.14213.919.251 đ/100m tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100m)
201320168399k14754k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V4
VL: 12.249.997NC: 1.475.860M: 639.620Tổng: 14.365.477
AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V3
VL: 12.249.997NC: 1.673.163M: 677.176Tổng: 14.600.336
AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V2
VL: 12.249.997NC: 1.802.101M: 701.720Tổng: 14.753.818
AnGiang 2013XDBS 1772 1091
VL: 7.583.123NC: 363.876M: 452.426Tổng: 8.399.425
AnGiang 2013XDBS1172 1091
VL: 7.583.123NC: 363.876M: 452.426Tổng: 8.399.425

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AG.13441

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm là bao nhiêu?

Đơn giá Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm (mã AG.13441) dao động từ 10.288.142 đến 13.919.251 đ/100m tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AG.13441 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AG.13441 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AG.13441 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm là gì?

Đơn vị tính của Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm là 100m. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết