AG.32311

Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen

Đơn vị: 100m2
6.791.895 đ
/100m2 · tham chiếu
6.775.464 đ7.872.407 đ

Tổng hợp nhanh: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen (mã AG.32311, ĐVT: 100m2) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 6.139.6378.306.567 đ/100m2 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100m2)
202020217032k7872k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 843.914NC: 5.797.550M: 150.431Tổng: 6.791.895
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 843.914NC: 6.635.054M: 164.786Tổng: 7.643.754
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 843.914NC: 6.859.854M: 168.639Tổng: 7.872.407
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 816.429NC: 5.809.177M: 149.858Tổng: 6.775.464
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 816.429NC: 6.061.589M: 153.972Tổng: 7.031.990

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AG.32311

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen là bao nhiêu?

Đơn giá Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen (mã AG.32311) dao động từ 6.139.637 đến 8.306.567 đ/100m2 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AG.32311 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AG.32311 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AG.32311 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen là gì?

Đơn vị tính của Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen là 100m2. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết