AG.32411

Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm

Đơn vị: 100m2
6.363.295 đ
/100m2 · tham chiếu
1.878.282 đ7.081.584 đ

Tổng hợp nhanh: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm (mã AG.32411, ĐVT: 100m2) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 4.053.1895.483.727 đ/100m2 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100m2)
201320161878k7082k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V4
VL: 864.446NC: 5.325.769M: 173.080Tổng: 6.363.295
AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V3
VL: 864.446NC: 5.587.876M: 188.526Tổng: 6.640.848
AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V2
VL: 864.446NC: 6.018.519M: 198.619Tổng: 7.081.584
AnGiang 2013XDBS 1772 1091
VL: 490.353NC: 1.313.080M: 74.849Tổng: 1.878.282
AnGiang 2013XDBS1172 1091
VL: 490.353NC: 1.313.080M: 74.849Tổng: 1.878.282

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AG.32411

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm là bao nhiêu?

Đơn giá Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm (mã AG.32411) dao động từ 4.053.189 đến 5.483.727 đ/100m2 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AG.32411 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AG.32411 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AG.32411 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm là gì?

Đơn vị tính của Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm là 100m2. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết