AG.53330X

Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 35 ≤ L < 40m (dùng Cần cẩu bánh xích 80T)

Đơn vị: 1 dầm
857.063 đ
/1 dầm · tham chiếu
857.063 đ877.792 đ

Tổng hợp nhanh: Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 35 ≤ L < 40m (dùng Cần cẩu bánh xích 80T) (mã AG.53330X, ĐVT: 1 dầm) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 735.983995.742 đ/1 dầm tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 220.000NC: 62.586M: 574.477Tổng: 857.063
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 220.000NC: 65.192M: 577.540Tổng: 862.732
AnGiang 2020XD DM10 V2 2179
VL: 220.000NC: 72.115M: 585.677Tổng: 877.792

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AG.53330X

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 35 ≤ L < 40m (dùng Cần cẩu bánh xích 80T) là bao nhiêu?

Đơn giá Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 35 ≤ L < 40m (dùng Cần cẩu bánh xích 80T) (mã AG.53330X) dao động từ 735.983 đến 995.742 đ/1 dầm tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AG.53330X tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AG.53330X là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 35 ≤ L < 40m (dùng Cần cẩu bánh xích 80T) gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AG.53330X tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 35 ≤ L < 40m (dùng Cần cẩu bánh xích 80T) là gì?

Đơn vị tính của Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 35 ≤ L < 40m (dùng Cần cẩu bánh xích 80T) là 1 dầm. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết