AI.11431

Sản xuất cửa sổ trời

Đơn vị: tấn
24.229.534 đ
/tấn · tham chiếu
24.229.534 đ25.832.873 đ

Tổng hợp nhanh: Sản xuất cửa sổ trời (mã AI.11431, ĐVT: tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 21.495.52629.082.183 đ/tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/tấn)
2020202125631k25833k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 14.217.114NC: 5.845.266M: 4.167.154Tổng: 24.229.534
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 14.217.114NC: 6.689.664M: 4.586.824Tổng: 25.493.602
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 14.217.114NC: 6.916.313M: 4.699.446Tổng: 25.832.873
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 15.194.570NC: 5.912.614M: 4.150.406Tổng: 25.257.590
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 15.194.570NC: 6.165.432M: 4.270.671Tổng: 25.630.673

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AI.11431

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Sản xuất cửa sổ trời là bao nhiêu?

Đơn giá Sản xuất cửa sổ trời (mã AI.11431) dao động từ 21.495.526 đến 29.082.183 đ/tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AI.11431 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AI.11431 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Sản xuất cửa sổ trời gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AI.11431 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Sản xuất cửa sổ trời là gì?

Đơn vị tính của Sản xuất cửa sổ trời là tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết