AI.65113

Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể

Đơn vị: tấn
6.032.689 đ
/tấn · tham chiếu
6.032.689 đ6.874.639 đ

Tổng hợp nhanh: Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể (mã AI.65113, ĐVT: tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 5.447.6917.370.406 đ/tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/tấn)
202020216318k6875k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 754.879NC: 2.906.366M: 2.371.444Tổng: 6.032.689
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 754.879NC: 3.326.215M: 2.615.385Tổng: 6.696.479
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 754.879NC: 3.438.909M: 2.680.851Tổng: 6.874.639
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 771.965NC: 2.995.208M: 2.356.273Tổng: 6.123.446
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 771.965NC: 3.119.909M: 2.426.116Tổng: 6.317.990

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AI.65113

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể là bao nhiêu?

Đơn giá Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể (mã AI.65113) dao động từ 5.447.691 đến 7.370.406 đ/tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AI.65113 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AI.65113 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AI.65113 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể là gì?

Đơn vị tính của Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể là tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết