AK.56120

Lát nền, sàn đá cẩm thạch, TD đá <=0,25m2

Đơn vị: m2
593.798 đ
/m2 · tham chiếu
593.798 đ1.049.352 đ

Tổng hợp nhanh: Lát nền, sàn đá cẩm thạch, TD đá <=0,25m2 (mã AK.56120, ĐVT: m2) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 662.763896.680 đ/m2 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/m2)
202020211049k606k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 524.203NC: 65.068M: 4.527Tổng: 593.798
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 524.203NC: 74.468M: 4.527Tổng: 603.198
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 524.203NC: 76.991M: 4.527Tổng: 605.721
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 976.547NC: 65.818M: 4.173Tổng: 1.046.538
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 976.547NC: 68.632M: 4.173Tổng: 1.049.352

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AK.56120

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Lát nền, sàn đá cẩm thạch, TD đá <=0,25m2 là bao nhiêu?

Đơn giá Lát nền, sàn đá cẩm thạch, TD đá <=0,25m2 (mã AK.56120) dao động từ 662.763 đến 896.680 đ/m2 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AK.56120 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AK.56120 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Lát nền, sàn đá cẩm thạch, TD đá <=0,25m2 gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AK.56120 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Lát nền, sàn đá cẩm thạch, TD đá <=0,25m2 là gì?

Đơn vị tính của Lát nền, sàn đá cẩm thạch, TD đá <=0,25m2 là m2. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết