AL.16121

Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập

Đơn vị: 100m2
2.560.910 đ
/100m2 · tham chiếu
1.530.325 đ2.604.111 đ

Tổng hợp nhanh: Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (mã AL.16121, ĐVT: 100m2) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 1.841.2542.491.108 đ/100m2 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100m2)
202020211541k2604k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 2.325.141NC: 235.769Tổng: 2.560.910
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 2.325.141NC: 269.828Tổng: 2.594.969
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 2.325.141NC: 278.970Tổng: 2.604.111
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 1.294.083NC: 236.242Tổng: 1.530.325
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 1.294.083NC: 246.507Tổng: 1.540.590

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AL.16121

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập là bao nhiêu?

Đơn giá Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (mã AL.16121) dao động từ 1.841.254 đến 2.491.108 đ/100m2 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AL.16121 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AL.16121 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AL.16121 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập là gì?

Đơn vị tính của Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập là 100m2. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết