AL.24113

Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông

Đơn vị: 10m
55.232 đ
/10m · tham chiếu
55.232 đ176.232 đ

Tổng hợp nhanh: Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (mã AL.24113, ĐVT: 10m) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 88.078119.164 đ/10m tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/10m)
20202021176k58k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 33.726NC: 11.988M: 9.518Tổng: 55.232
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 33.726NC: 13.720M: 9.975Tổng: 57.421
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 33.726NC: 14.185M: 10.097Tổng: 58.008
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 46.438NC: 116.296M: 8.476Tổng: 171.210
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 46.438NC: 121.187M: 8.607Tổng: 176.232

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AL.24113

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông là bao nhiêu?

Đơn giá Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (mã AL.24113) dao động từ 88.078 đến 119.164 đ/10m tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AL.24113 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AL.24113 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AL.24113 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông là gì?

Đơn vị tính của Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông là 10m. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết