AL.25223

Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng p/p lắp sau

Đơn vị: m
6.193.378 đ
/m · tham chiếu
3.000.088 đ6.864.964 đ

Tổng hợp nhanh: Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng p/p lắp sau (mã AL.25223, ĐVT: m) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 4.361.8705.901.353 đ/m tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/m)
201320163000k6865k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V4
VL: 2.773.862NC: 2.575.302M: 844.214Tổng: 6.193.378
AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V3
VL: 2.773.862NC: 2.919.586M: 906.091Tổng: 6.599.539
AnGiang 2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V2
VL: 2.773.862NC: 3.144.575M: 946.527Tổng: 6.864.964
AnGiang 2013XDBS 1772 1091
VL: 1.952.205NC: 634.946M: 412.937Tổng: 3.000.088
AnGiang 2013XDBS1172 1091
VL: 1.952.205NC: 634.946M: 412.937Tổng: 3.000.088

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AL.25223

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng p/p lắp sau là bao nhiêu?

Đơn giá Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng p/p lắp sau (mã AL.25223) dao động từ 4.361.870 đến 5.901.353 đ/m tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AL.25223 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AL.25223 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng p/p lắp sau gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AL.25223 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng p/p lắp sau là gì?

Đơn vị tính của Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng p/p lắp sau là m. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết