AL.41110

Làm khớp nối bằng thép, kiểu I

Đơn vị: m
1.157.462 đ
/m · tham chiếu
1.157.462 đ1.253.318 đ

Tổng hợp nhanh: Làm khớp nối bằng thép, kiểu I (mã AL.41110, ĐVT: m) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 1.029.5891.392.973 đ/m tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/m)
202020211218k1253k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 625.195NC: 505.361M: 26.906Tổng: 1.157.462
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 625.195NC: 578.364M: 29.474Tổng: 1.233.033
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 625.195NC: 597.960M: 30.163Tổng: 1.253.318
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 661.748NC: 506.374M: 26.804Tổng: 1.194.926
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 661.748NC: 528.376M: 27.540Tổng: 1.217.664

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AL.41110

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Làm khớp nối bằng thép, kiểu I là bao nhiêu?

Đơn giá Làm khớp nối bằng thép, kiểu I (mã AL.41110) dao động từ 1.029.589 đến 1.392.973 đ/m tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AL.41110 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AL.41110 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Làm khớp nối bằng thép, kiểu I gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AL.41110 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Làm khớp nối bằng thép, kiểu I là gì?

Đơn vị tính của Làm khớp nối bằng thép, kiểu I là m. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết